12 Cung Hoàng Đạo Trong Tiếng Nhật

12 Cung Hoàng Đạo Trong Tiếng Nhật

Bài viết dưới đây của Hikari sẽ giúp các bạn chuyển được cung hoàng đạo của mình sang tiếng Nhật, Cùng theo dõi nhé !!!

1.  Cung Bạch Dương

おひつじ座  O-hitsujiza  (Aries )

 2

2. Cung Kim Ngưu

おうし座  O-ushiza  (Taurus )

3

3. (Cung Song Tử)

ふたご座  Futagoza  (Gemini)

4

4. Cung Cự giải

かに座  Kaniza  (Cancer)

5

5. Cung Sư Tử

かに座  Kaniza  (Cancer)

6

6. Cung Xử Nữ

おとめ座  Otomeza  (Virgo)

7

7. Cung Thiên Bình

てんびん座  Tenbinza  (Libra)

8

8. Cung Bọ Cạp

さそり座  Sasoriza  (Scorpio)

9

9. Cung Nhân Mã

いて座  Iteza  (Sagittarius)

10

10.  Cung Ma Kết

やぎ座  Yagiza  (Capricorn)

11

11. Cung Bảo Bình

みずがめ座  Mizugameza  (Aquarius)

12

12. Cung Song Ngư

うお座  Uoza  (Pisces)

13

————————————————————————–

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC TẠI ĐÂY

Nhớ theo dõi HIKARI để cập nhật nhiều kiến thức thú vị nhé!

HIKARI – TRUNG TÂM NHẬT NGỮ
CÁC THỂ ĐỘNG TỪ CƠ BẢNTrụ sở: 310 Lê Quang Định, P.11, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
CÁC THỂ ĐỘNG TỪ CƠ BẢNVP: Tòa nhà JVPE, lô 20, Đường số 2, Công viên phần mềm Quang Trung, P.Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM
CÁC THỂ ĐỘNG TỪ CƠ BẢNHotline: 0902 390 885
CÁC THỂ ĐỘNG TỪ CƠ BẢNĐiện thoại: (028) 3849 7875
CÁC THỂ ĐỘNG TỪ CƠ BẢNWebsite : www.hkr.edu.vn