20+ Cách bày tỏ sự đồng ý giúp đỡ bằng tiếng Nhật

Cách Bày Tỏ Sự đồng ý Giúp đỡ

20+ Cách bày tỏ sự đồng ý giúp đỡ bằng tiếng Nhật

  1. ああ、いいですとも。

À, được rồi.

  1. 良いですよ

Được mà

  1. 結構です

Cũng được

  1. それはもちろんです。

Điều đó là đương nhiên.

  1. いいまでもなく。

Điều đó là dĩ nhiên.

  1. 問題にならない。

Không thành vấn đề.

  1. 非常に嬉しく思います。

Tôi nghĩ sẽ rất vui.

  1. 大変うれしく存じます。

Tôi nghĩ sẽ rất vui.

  1. 喜んでお手伝いします。

Tôi rất sẵn lòng giúp bạn.

  1. どうやって手伝ってあげますか?

Tôi làm cách nào giúp bạn đây?

  1. どうすればいいですか。

Nên làm gì thì được?

  1. 何をしてあげたらいいですか。

Nên làm gì thì được?

  1. お好きなように。

Tôi rất sẵn lòng làm điều đó.

  1. おっしゃるとおりに。

Tôi rất sẵn lòng làm điều đó

  1. 私のできることならなんでも任せてください。

Bất cứ chuyện gì tôi có thể làm, hãy giao cho tôi.

  1. 何でも話してください。

Hãy nói dù bất cứ chuyện gì.

  1. これはたやすいことだ。

Đây là việc đơn giản.

  1. 処置できますよ。

Tôi có thể xử lý được.

  1. 私に任せてください。

Hãy giao cho tôi.

  1. どうしてもそうしたければ。

Dù sao tôi cũng phải đi đường đó mà.

  1. ええ、かまいませんよ。

Ừm, không sao đâu.

————————————–

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC TẠI ĐÂY

HIKARI – TRUNG TÂM NHẬT NGỮ
20+ Cách bày tỏ sự đồng ý giúp đỡ bằng tiếng NhậtTrụ sở: 310 Lê Quang Định, P.11, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
20+ Cách bày tỏ sự đồng ý giúp đỡ bằng tiếng NhậtVP: Tòa nhà JVPE, lô 20, Đường số 2, Công viên phần mềm Quang Trung, P.Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM
20+ Cách bày tỏ sự đồng ý giúp đỡ bằng tiếng NhậtHotline: 0902 390 885
20+ Cách bày tỏ sự đồng ý giúp đỡ bằng tiếng NhậtĐiện thoại: (028) 3849 7875
20+ Cách bày tỏ sự đồng ý giúp đỡ bằng tiếng NhậtWebsite : www.hkr.edu.vn