40 động từ tiếng Nhật thường dùng nhất

Trong bài viết này Trung tâm Nhật ngữ Hikari Academy giới thiệu đến các bạn 40 động từ tiếng Nhật thường dúng nhất

Học bằng hình ảnh là phương pháp giảng dạy hiệu quả mà trung tâm Nhật ngữ Hikari Academy đang áp dụng cho các lớp học tại trung tâm. Với phương pháp này sẽ làm cho bài giảng trên lớp trở nên sinh động và thú vị, học viên sẽ tiếp thu bài nhanh hơn và nhớ lâu hơn về bài học
みます:coi, ngắm, nhìn. ききます:nghe. たべます:ăn, のみます:uống, よみます:đọc

ねます:ngủ. おきます:thức dậy. あいます:gặp, うたます:hát, かきます:viết

かいます:mua. とります:chụp. かえります:trở về, いきます:đi, きます:đến

いれます:cho vào. はしります:chạy. すいます:hút. がんばります:cố gắng. おくります:gửi

はらいます:trả. つくります:chế tạo. はなします:nói, まちます:đợi, わすれます:quên

びっくりします:giật mình. のんびりします:thong thả. します:gọi, làm,thực hiện

します:chơi. べんきょうします:học tập. ふくしゅうします:ôn lại

チェックする:kiểm tra. コピーします:copy. そうじします:dọn dẹp, せんたくします:giặt, うんてんします:lái