Cách nói tắt trong tiếng Nhật

Tiêu đề

Chương trình học trong sách và giao tiếp bên ngoài có sự khác biệt. Người Nhật thường sử dụng cách nói ngắn gọn hơn rất nhiều trong giao tiếp hàng. Hikari cùng các bạn tham khảo nhé!

1. Nói nhanh nói tắt trong tiếng Nhật

では (dewa) => じゃ (ja)

ては (tewa) => ちゃ (cha)

ておく (te oku) => とく (toku)

てしまう (te shimau) => ちゃう (chau)

でしまう (de shimau) => じゃう (jau)

てしまった (te shimatta) => ちゃった (chatta)

でしまった (de shimatta) => じゃった (jatta)

ければ (kereba) => きゃ (kya)

いらない (iranai) => いらん (iran)

もの (mono) => もん (mon)

(Các âm hàng “n” như “na”,”ni”,… sẽ thành “n”)

来るなよ (kuru na yo => くんなよ (kunna yo

(Các âm hàng “r” như “ra, ri, ru, re, ro” sẽ thành “n”)

“ra, ri, ru, re, ro” => “n”

“na, ni, nu, ne, no” => “n”

 れい

  1. 私は日本人じゃありません。(私は日本人ではありません)

Tôi không phải người Nhật

  1. 入っちゃいけないよ。(入ってはいけないよ)

Không được vào đâu.

  1. 仕事しなくちゃ!(仕事しなくては=仕事しなくてはならない)

Phải làm việc thôi!

  1. じゃ、またね!(では、またね)

Vậy hẹn sau nhé!

  1. ご飯を炊いといて!(ご飯を炊いておいて)

Nấu cơm sẵn đi!

  1. 準備しとく。(準備しておく)

Tôi sẽ chuẩn bị sẵn.

  1. 食べちゃった。(食べてしまった)

Ăn mất rồi.

  1. 読んじゃうよ。(読んでしまうよ)

Tôi đọc mất đấy.

  1. それじゃ始めましょう!(それでは始めましょう)

Thế thì bắt đầu thôi!

10.それじゃ!(それでは!)

Vậy nhé!

  1. 待機しといて!(待機しておいて)

Chờ sẵn đi!

  1. 行かなきゃならない。(行かなければならない)

Tôi phải đi.

  1. してはいかん。(してはいかない)

Không được làm.

  1. バナナが好きだもん!(バナナが好きだもの)

Tôi thích chuối mà lại!

  1. さわんな。(さわるな!)

 Đừng có động vào!

————————————————————————–

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC TẠI ĐÂY

Nhớ theo dõi HIKARI để cập nhật nhiều kiến thức thú vị nhé!

HIKARI – TRUNG TÂM NHẬT NGỮ
Phương Ngữ Trong Tiếng NhậtTrụ sở: 310 Lê Quang Định, P.11, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Phương Ngữ Trong Tiếng NhậtVP: Tòa nhà JVPE, lô 20, Đường số 2, Công viên phần mềm Quang Trung, P.Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM
Phương Ngữ Trong Tiếng NhậtHotline: 0902 390 885
Phương Ngữ Trong Tiếng NhậtĐiện thoại: (028) 3849 7875
Phương Ngữ Trong Tiếng NhậtWebsite : www.hkr.edu.vn