Category Archives: Khóa học tiếng Nhật sơ cấp

6 cách dùng trợ từ も trong tiếng Nhật

Bạn Có Biết

Bạn đã biết cách sử dụng trợ từ tiếng Nhật も đúng cách và hợp lý trong khi viết văn hay giao tiếp chưa? Hãy cùng Hikari học ngay qua bài viết dưới đây nhé.  Trợ từ も dùng để diễn tả ý nghĩa “cũng”   私は学生です。山田さんも学生です Tôi là sinh viên. Anh Yamada cũng là […]

Ngữ pháp tiếng Nhật với「もの」

Mono

Cùng Hikari học cách phân biệt ngữ pháp tiếng Nhật với「もの」 nhé! 1. V (普通形)・Aい/Aな (な・である) + もの の  N (普通形)・A(なだ) + とはいう + もの の Ý nghĩa: mặc dù, tuy vậy, nhưng mà  Ví dụ:     たばこは体に悪いとわかってはいるものの、なかなかやめられない。 2. V / A (普通形) + ものだ・ではない (Bổ nghĩa cho N) Ý nghĩa: là đương nhiên, nên/không nên. […]

Trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật

1

Tổng hợp trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật. Cùng Hikari luyện tập nhé!!!   1. 未だ/mada/: vẫn, chưa 2. 前に/mae ni/: trước đây 3. 昔/mukashi/: trước đây, ngày xưa 4. 殆ど ~ない /hotondo ~nai/: hầu như không có, hiếm khi 5. 結局/kekkyoku/: cuối cùng 6. 後で/ato de/: sau này 7. 二週に一度/nishuu ni ichido/: […]

Phân biệt ngữ pháp そう và よう

Sou

そう và よう có cách phát âm gần giống nhau nên dễ làm chúng ta nhầm lần. Vậy làm thế nào để phân biệt 2 ngữ pháp này? Cùng Hikari học cách phân biệt  nhé! Cách phân biệt そう và よう 1. そう và よう khi sử dụng với tính từ – そう:  là “ Trông có vẻ […]

MUÔN VÀN KIỂU NÓI “ĐÃ HIỂU” TRONG TIẾNG NHẬT

đã Hiểu

Tiếng Nhật có nhiều câu nói có cùng ý nghĩa nhưng cách sử dụng khác nhau! Bạn có biết ngoài câu “わかりました“ vẫn có rất nhiều cách nói với ý nghĩa “Đã hiểu” với cách sử dụng khác nhau? Cùng Hikari tìm hiểu thêm nhé!!! Bạn có biết ngoài câu “わかりました“ vẫn có rất nhiều […]

Những từ tượng thanh tiếng Nhật thú vị

Những Từ Tượng Thanh Tiếng Nhật Thú Vị

Một mùa hè nữa lại đến với đất nước mặt trời mọc. Mùa hè ở Nhật Bản vừa nắng nóng vừa có độ ẩm cao nên có lẽ bạn sẽ nghe được rất nhiều từ tượng thanh tiếng Nhật thú vị trong suốt mùa hè khi sinh sống và làm việc tại đây. Hãy cùng […]

Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tính Cách Con Người

Từ Vựng Chủ Đề Tính Cách Con Người

Cùng Hikari luyện tập từ vựng thông qua chủ đề tính cách con người nhé!!! Từ vựng tiếng Nhật về tính cách tích cực 真面目 (まじめ): nghiêm túc 面白い (おもしろい): thú vị 熱心 (ねっしん): nhiệt tình 明るい (あかるい): vui vẻ 冷静 (れいせい): điềm tĩnh 大胆 (だいたん): táo bạo, gan dạ まめ: chăm chỉ 厳しい (きびしい): […]

Từ vựng tiếng Nhật về bộ phận cơ thể người

1

Cùng Hikari tìm hiểu về chủ đề từ vựng cơ thể con người nhé!!! Từ vựng về bộ phận đầu 頭 (Atama) hoặc ヘッド (Heddo): Đầu 顔 (Kao) hoặc フェイス (Feisu): Khuôn mặt 目 (Me) hoặc アイ (Ai): Mắt 眉 (Mayu): Lông mày 鼻 (Hana): Mũi 鼻孔 (Bikou): Lỗ mũi 口 (Kuchi): Miệng 歯 (Ha): […]

Cách dùng trợ từ に , で trong tiếng Nhật

Nide

Trong ngôn ngữ Nhật mà chúng ta luyện tập hàng ngày có rất nhiều trợ từ. Và một trợ từ cũng có rất nhiều cách sử dụng khác nhau. Vậy, cùng Hikari tìm hiểu về cách dùng các trợ từ này nhé!!! I. Cách dùng trợ từ に  1. Biểu thị thời gian 毎晩9時に寝ている。  Mỗi […]

Phân biệt hậu tố chỉ nghề nghiệp

Phân Biệt

  Các bạn hẳn cũng có ít nhất một lần thắc mắc, tại sao cùng là từ vựng chỉ người, chỉ nghề nghiệp, mà hậu tố của những từ đó lại khác nhau. Trong bài viết hôm nay Hikari sẽ cùng các bạn tìm hiểu về ý nghĩa và phân biệt những hậu tố chỉ nghề […]