Category Archives: Tiếng Nhật sơ cấp N5

Ngữ pháp tiếng Nhật với「もの」

Mono

Cùng Hikari học cách phân biệt ngữ pháp tiếng Nhật với「もの」 nhé! 1. V (普通形)・Aい/Aな (な・である) + もの の  N (普通形)・A(なだ) + とはいう + もの の Ý nghĩa: mặc dù, tuy vậy, nhưng mà  Ví dụ:     たばこは体に悪いとわかってはいるものの、なかなかやめられない。 2. V / A (普通形) + ものだ・ではない (Bổ nghĩa cho N) Ý nghĩa: là đương nhiên, nên/không nên. […]

Trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật

1

Tổng hợp trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật. Cùng Hikari luyện tập nhé!!!   1. 未だ/mada/: vẫn, chưa 2. 前に/mae ni/: trước đây 3. 昔/mukashi/: trước đây, ngày xưa 4. 殆ど ~ない /hotondo ~nai/: hầu như không có, hiếm khi 5. 結局/kekkyoku/: cuối cùng 6. 後で/ato de/: sau này 7. 二週に一度/nishuu ni ichido/: […]

Tôi không biết tiếng nhật là gì? 

Kb

Trong giao tiếp hàng ngày chúng ta sẽ thường sử dụng rất nhiều câu hỏi hay câu trả lời ngắn gọn nhằm cung cấp thông tin nhanh chóng đến người đối diện. Vậy tôi không biết tiếng Nhật là gì? Cùng Hikari tìm hiểu ngay nhé! Tôi không biết tiếng nhật là gì?  Tôi không […]

4 cách phân biệt trợ từ は/が cơ bản nhất

4

Hôm nay cùng Hikari tìm hiểu 4 cách  phân biệt は/が cơ bản nhất nhé !!! CÁCH 1: Dựa theo thông tin mới hoặc thông tin cũ. A: しゃちょうはだれですか。Giám đốc là ai vậy? B: しゃちょうはたなかさんです。Giám đốc là anh Tanaka. → Câu trên là câu có vị ngữ là từ để hỏi, là dạng câu có […]

Những từ tượng thanh tiếng Nhật thú vị

Những Từ Tượng Thanh Tiếng Nhật Thú Vị

Một mùa hè nữa lại đến với đất nước mặt trời mọc. Mùa hè ở Nhật Bản vừa nắng nóng vừa có độ ẩm cao nên có lẽ bạn sẽ nghe được rất nhiều từ tượng thanh tiếng Nhật thú vị trong suốt mùa hè khi sinh sống và làm việc tại đây. Hãy cùng […]

Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tính Cách Con Người

Từ Vựng Chủ Đề Tính Cách Con Người

Cùng Hikari luyện tập từ vựng thông qua chủ đề tính cách con người nhé!!! Từ vựng tiếng Nhật về tính cách tích cực 真面目 (まじめ): nghiêm túc 面白い (おもしろい): thú vị 熱心 (ねっしん): nhiệt tình 明るい (あかるい): vui vẻ 冷静 (れいせい): điềm tĩnh 大胆 (だいたん): táo bạo, gan dạ まめ: chăm chỉ 厳しい (きびしい): […]

Từ vựng tiếng Nhật về bộ phận cơ thể người

1

Cùng Hikari tìm hiểu về chủ đề từ vựng cơ thể con người nhé!!! Từ vựng về bộ phận đầu 頭 (Atama) hoặc ヘッド (Heddo): Đầu 顔 (Kao) hoặc フェイス (Feisu): Khuôn mặt 目 (Me) hoặc アイ (Ai): Mắt 眉 (Mayu): Lông mày 鼻 (Hana): Mũi 鼻孔 (Bikou): Lỗ mũi 口 (Kuchi): Miệng 歯 (Ha): […]

Phân biệt hậu tố chỉ nghề nghiệp

Phân Biệt

  Các bạn hẳn cũng có ít nhất một lần thắc mắc, tại sao cùng là từ vựng chỉ người, chỉ nghề nghiệp, mà hậu tố của những từ đó lại khác nhau. Trong bài viết hôm nay Hikari sẽ cùng các bạn tìm hiểu về ý nghĩa và phân biệt những hậu tố chỉ nghề […]

Các Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Nhật

Tttn

Hikari tổng hợp các cặp từ trái nghĩa chỉ cảm xúc, chỉ tính chất,  chỉ kích thước trong tiếng Nhật, …. để các bạn có thể mở rộng vốn từ vựng tính từ tiếng Nhật cũng như tăng khả năng giao tiếp của mình … Các cặp từ trái nghĩa chỉ cảm xúc 1.温かい(あたたかい ): […]

Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Thực Phẩm

1

Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Thực Phẩm . Thực phẩm là nguồn thức ăn xung quanh ta và rất đa dạng phong phú. Cùng Hikari tìm hiểu về chủ đề thực phẩm trong tiếng Nhật nhé. 1. Từ vựng về Gạo (米) 米(こめ): gạo もち米(もちこめ): gạo nếp 無洗米(むせんまい): gạo không cần vo khi nấu […]